|
12.1 CHÀO QUỐC KỲ, BAN TỔ CHỨC.
|
 |
| 12.2 VẬN ĐỘNG VIÊN CHÀO NHAU:
Động tác của TTC nhắc hai VĐV chào nhau:
|
  |
| 12.3 BẮT ĐẦU TRẬN ĐẤU:
Động tác TTC cho bắt đầu trận đấu “ ĐẤU”
|
  |
| 12.4 DỪNG.
Động tác TTC cho tạm dừng hay kết thúc trận đấu. Tay đánh từ trên xuống về trước song song mặt đất.
|
 |
| 12.5 Ý KIẾN CỦA TRỌNG TÀI CHÍNH:
Sau khi hô “DƯNG” TTC bày tỏ quan điểm của mình bằng việc đưa gập tay lại, hướng lòng bàn tay lên trên về phí VĐV được điểm.
|
 |
| 12.6 MỘT ĐIỂM (1 điểm)
TTC chỉ ngón tay trỏ lên
trên chếch 45o về phía VĐV ghi điểm
|
 |
| 12.7 HAI ĐIỂM (2 điểm)
TTC chỉ ngón tay trỏ và ngón tay giữa lên trên chếch 45o về phía VĐV ghi điểm.
|
 |
| 12.8 BA ĐIỂM ( 3 điểm)
TTC đưa nấm đấm lên trên chếch 45o về phía VĐV ghi điểm
|
 |
| 12.9 HỦY BỎ NHỮNG QUYẾT
ĐỊNH TRƯỚC ĐÓ TTC
xoay về phía VĐV xanh hay đỏ, hai tay bắt
chéo trước ngực rồi đánh xuống dưới sang hai
bên để hủy bỏ lệnh vừa rồi.
|
  |
| 12.10 NHẮC NHỞ LẦN 1:
TTC chỉ ngón tay trỏ chếch xuống 45o thẳng về phía người phạm lỗi.
|
 |
| 12.11 CẢNH CÁO LẦN 2:
TTC chỉ ngón tay trỏ ngang thẳng về phía người phạm lỗi và trừ 1 điểm.
|
 |
| 12.11 TRUẤT QUYỀN THI ĐẤU:
TTC chỉ ngón tay trỏ chếch 45o lên trên về phía người phạm lỗi và công bố người kia thắng cuộc
|
 |
| 12.12 RA THẢM
TTC chỉ ngón tay trỏ chếch xuống dưới 45o ra sau.
|
 |
| 12.13 BỎ CUỘC
TTC chỉ ngón tay trỏ chếch xuống dưới 45o vị trí VĐV bỏ cuộc.
|
 |
| 12.14 HỘI Ý
TTC đưa hai tay về trước lòng bàn tay ngửa.
|
 |
| 12.15 BIỂU QUYẾT:
TTC đưa 2 tay lên khỏi đầu đồng thời đan lai thành vòng tròn. Sau đó bước ra khỏi thảm thổi 2 tiếng còi đồng thời đưa tay lên cao phía VĐV được chọn.
|
 
|
| 12.16 NGUY HIỂM:
TTC đưa 2 tay chạm vào mặt.
|
 |
| 12.17 THẮNG CUỘC
|
 |
| 12.18 HÒA
|
 |
| 12.19 ĐÒN CÙNG GHI ĐIỂM
|
 |
| 12.20 HIỆP PHỤ
TTC đưa tay ra sau ra hiệu bấm giờ.
|
 |